no đủ

Học thuật
Thân thiện
no đủ

Gia đình đó có một cuộc sống no đủ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đủ thức ăn các nhu cầu cơ bản, không thiếu thốn: "no đủ" dùng để mô tả tình trạng cuộc sống vật chất đầy đủ, không phải lo lắng về cái ăn, cái mặc.
    • Ấm no, sung túc: Chỉ một cuộc sống đạt mức đủ đầy, thoải mái về vật chất, thườngmức trung bình khá trở lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau nhiều năm vất vả, gia đình họ đã một cuộc sống no đủ. (Sau nhiều năm vất vả, gia đình họ đã một cuộc sống no đủ.)
    • Người dân mong ước một cuộc sống no đủ bình yên. (Người dân mong ước một cuộc sống no đủ bình yên.)
    • Bữa cơm gia đình tuy đơn giản nhưng no đủ ấm cúng. (Bữa cơm gia đình tuy đơn giản nhưng no đủ ấm cúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đời sống no đủ": Một cụm từ cố định thường dùng để nói về một cuộc sống vật chất đầy đủ, ổn định.

    • Chính sách phát triển kinh tế nhằm mang lại đời sống no đủ cho người dân. (Chính sách phát triển kinh tế nhằm mang lại đời sống no đủ cho người dân.)
  • "No đủ, ấm cúng": Thường đi cùng nhau để nhấn mạnh sự đầy đủ vật chất không khí hạnh phúc trong gia đình.

    • Căn nhà nhỏ nơi chứa đựng một tổ ấm no đủ, ấm cúng. (Căn nhà nhỏ nơi chứa đựng một tổ ấm no đủ, ấm cúng.)
Biến thể từ gần giống
  • No ấm (tính từ): Có nghĩa tương tự "no đủ", chỉ cuộc sống đủ ăn, đủ mặc ấm áp.

    • Ước mơ của nhìn thấy con cháu được no ấm. (Ước mơ của nhìn thấy con cháu được no ấm.)
  • Đầy đủ (tính từ): tất cả những cần thiết, không thiếu thứ . Nghĩa rộng hơn "no đủ".

    • Hãy chuẩn bị đầy đủ giấy tờ trước khi đi. (Hãy chuẩn bị đầy đủ giấy tờ trước khi đi.)
  • Sung túc (tính từ): Chỉ sự giàu có, dả về tiền bạc, của cải. Mức độ cao hơn "no đủ".

    • Gia đình họ sống một cuộc sống rất sung túc. (Gia đình họ sống một cuộc sống rất sung túc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ấm no: Đủ ăn, đủ mặc cuộc sống ấm áp.
  • Đủ đầy: đầy đủ (thường dùng cho vật chất).
  • Tạm đủ: Tạm thời đủ dùng (mức độ thấp hơn "no đủ").
Từ trái nghĩa
  • Thiếu thốn: Không đủ những thứ cần thiết cho cuộc sống.
  • Túng thiếu: Rất khó khăn, thiếu thốn về tiền bạc, vật chất.
  • Đói khổ: Phải chịu cảnh đói ăn, khổ cực.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "No đủ làm sang, đói rách mới nên": (Thành ngữ) Câu này phê phán thói khoe khoang khi no đủ cho rằng hoàn cảnh khó khăn mới tôi luyện nên con người.
  • "Ăn no mặc ấm": (Thành ngữ) Chỉ nhu cầu mong ước cơ bản nhất của con người về vật chất, tương tự "no đủ".
no đủ

Gia đình đó có một cuộc sống no đủ.

  1. Nh. No ấm: Đời sống no đủ.

Từ chứa "no đủ"